приложе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- phụ lục, phụ đínhк книге, докладу и т. п.bản
- phụ trương, phụ bảnк журналу, газетеtờ
- Đồng vị ngữ, chữ đồng cách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приложе́ние | приложе́ния |
| Sinh cách | приложе́ния | приложе́ний |
| Tặng cách | приложе́нию | приложе́ниям |
| Đối cách | приложе́ние | приложе́ния |
| Công cụ cách | приложе́нием | приложе́ниями |
| Giới cách | приложе́нии | приложе́ниях |
Từ liên quan
изложи́тьtrình bày, diễn giải; trình bày, diễn đạtизложе́ниеbài thuật; Trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạtприлага́тьđể... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theo; ứng dụng, sử dụng, áp dụngприло́женныйđính kèm, kèm theoнепреложноbất di bất dịch, không thể thay đổi, không thể chối cãi, bất biến