прикрыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прикры́тьche, khép hờ
Nghĩa
- che khuất, che lấp, che kínзаслонять
- che đậy, che giấu, giấu giếmскрывать
- khép, đóng hờнеплотно закрывать
- yểm hộ, che chở, bảo vệзащищать войсками
- đậy, che, phủ, trùm, che đậy, che phủзакрывать
- — ngừng, đóng cửathông tụcпрекрщать, закрывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прикрыва́ю |
| ты | прикрыва́ешь |
| он / она / оно | прикрыва́ет |
| мы | прикрыва́ем |
| вы | прикрыва́ете |
| они | прикрыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикрыва́л |
| Giống cái | прикрыва́ла |
| Giống trung | прикрыва́ло |
| Số nhiều | прикрыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикрыва́й |
| Số nhiều | прикрыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прикрыва́ющий | прикрыва́вший |
| Bị động | прикрыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прикрыва́я | прикрывав, прикрывавши |
Ví dụ
- прикрывать отступлениеyểm hộ (che chở) cuộc rút quân
