Nghĩa
- che, che khuất, che kin, che chởзаслонятьсяđược, bị
- khép, đóng hờнеплотно закрыватьсяđược, bị
- đậy, che, phủ, trùm, che đậy, che phủТđược, bị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прикрыва́юсь |
|---|
| ты | прикрыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | прикрыва́ется |
|---|
| мы | прикрыва́емся |
|---|
| вы | прикрыва́етесь |
|---|
| они | прикрыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прикрыва́лся |
|---|
| Giống cái | прикрыва́лась |
|---|
| Giống trung | прикрыва́лось |
|---|
| Số nhiều | прикрыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прикрыва́йся |
|---|
| Số nhiều | прикрыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прикрыва́ющийся | прикрыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прикрыва́ясь | прикрывавшись |
|---|
Ví dụ
прикрываться одеялом
trùm chăn, đắp chăn