прикры́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- che đậy, che phủ, che giấu, giấu giếm, che khuất, che lấp, che chởдействиеsựср. прикрывать
- mái che, lớp cheпредмет, сооружение и т. п.
- yểm hộ, che chở, bảo vệзащита, охранаsự
- đội chắc vệ, đội bảo vệвойска
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прикры́тие | прикры́тия |
| Sinh cách | прикры́тия | прикры́тий |
| Tặng cách | прикры́тию | прикры́тиям |
| Đối cách | прикры́тие | прикры́тия |
| Công cụ cách | прикры́тием | прикры́тиями |
| Giới cách | прикры́тии | прикры́тиях |
Ví dụ
- под прикрытим артиллерииdưới sự yểm hộ (che chở, bảo vệ) của pháo binh