прикры́тие прикрытие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. che đậy, che phủ, che giấu, giấu giếm, che khuất, che lấp, che chởдействиеsựср. прикрывать
  2. mái che, lớp cheпредмет, сооружение и т. п.
  3. yểm hộ, che chở, bảo vệзащита, охранаsự
  4. đội chắc vệ, đội bảo vệвойска

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприкры́тиеприкры́тия
Sinh cáchприкры́тияприкры́тий
Tặng cáchприкры́тиюприкры́тиям
Đối cáchприкры́тиеприкры́тия
Công cụ cáchприкры́тиемприкры́тиями
Giới cáchприкры́тииприкры́тиях

Ví dụ

  • под прикрытим артиллерии
    dưới sự yểm hộ (che chở, bảo vệ) của pháo binh

Từ liên quan