приказа́ть приказать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ra lệnh
  2. chỉ thị
  3. ra lệnhsomeone = dat.

Chia động từ

Tương lai
яприкажу́
тыприка́жешь
он / она / оноприка́жет
мыприка́жем
выприка́жете
ониприка́жут
Quá khứ
Giống đựcприказа́л
Giống cáiприказа́ла
Giống trungприказа́ло
Số nhiềuприказа́ли
Mệnh lệnh
Số ítприкажи́
Số nhiềuприкажи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приказа́вший
Bị động—прика́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приказа́в, приказавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa