приказа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прика́зыватьhạ lệnh; ra lệnh
Nghĩa
- ra lệnh
- chỉ thị
- ra lệnhsomeone = dat.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прикажу́ |
| ты | прика́жешь |
| он / она / оно | прика́жет |
| мы | прика́жем |
| вы | прика́жете |
| они | прика́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приказа́л |
| Giống cái | приказа́ла |
| Giống trung | приказа́ло |
| Số nhiều | приказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикажи́ |
| Số nhiều | прикажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приказа́вший |
| Bị động | — | прика́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приказа́в, приказавши |
