приказно́й приказной
tính từ
Nghĩa
- mệnh lệnh, bắt buộc, mang tính mệnh lệnh
- bắt buộc, mang tính mệnh lệnh, do mệnh lệnh
- thuộc mệnh lệnh, mang tính quy định, theo lệnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | приказно́й | приказно́е | приказна́я | приказны́е |
|---|
| Sinh cách | приказно́го | приказно́го | приказно́й | приказны́х |
|---|
| Tặng cách | приказно́му | приказно́му | приказно́й | приказны́м |
|---|
| Đối cách | приказно́й | приказно́е | приказну́ю | приказны́е |
|---|
| Công cụ cách | приказны́м | приказны́м | приказно́й | приказны́ми |
|---|
| Giới cách | приказно́м | приказно́м | приказно́й | приказны́х |
|---|
прика́зный приказный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về văn phòng, thuộc về thư ký, thuộc về quan lại
- mang tính mệnh lệnh, bắt buộc, ra lệnhимеющий форму приказа
- thuộc về cơ quan, thuộc về văn phòng công vụотносящийся к приказу как к учреждению
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | прика́зный | прика́зное | прика́зная | прика́зные |
|---|
| Sinh cách | прика́зного | прика́зного | прика́зной | прика́зных |
|---|
| Tặng cách | прика́зному | прика́зному | прика́зной | прика́зным |
|---|
| Đối cách | прика́зный, прика́зного | прика́зное | прика́зную | прика́зные, прика́зных |
|---|
| Công cụ cách | прика́зным | прика́зным | прика́зной, прика́зною | прика́зными |
|---|
| Giới cách | прика́зном | прика́зном | прика́зной | прика́зных |
|---|
| Dạng ngắn | прика́зен | прика́зно | прика́зна | прика́зны |
|---|