прика́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mệnh lệnh
- Lệnh, mệnh lệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прика́з | прика́зы |
| Sinh cách | прика́за | прика́зов |
| Tặng cách | прика́зу | прика́зам |
| Đối cách | прика́з | прика́зы |
| Công cụ cách | прика́зом | прика́зами |
| Giới cách | прика́зе | прика́зах |
Ví dụ
- по приказу кого-л.thoe lệnh (mệnh lệnh) của ai
- приказ по войскамnhật lệnh
- приказ о наступленииlệnh (mệnh lệnh) tấn công
