повелева́ть повелевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt buộcзаставлять
  2. cai trịправить, управлять
  3. ra lệnhприказывать, указывать
  4. ra lệnhзаставлять
  5. ra lệnhправить, управлять
  6. ra lệnh, hạ lệnh, sai khiến, ra mệnh lệnh, khiếnД + инф.
  7. điều khiển, cai quảnТправить

Chia động từ

Hiện tại
яповелева́ю
тыповелева́ешь
он / она / оноповелева́ет
мыповелева́ем
выповелева́ете
ониповелева́ют
Quá khứ
Giống đựcповелева́л
Giống cáiповелева́ла
Giống trungповелева́ло
Số nhiềuповелева́ли
Mệnh lệnh
Số ítповелева́й
Số nhiềuповелева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngповелева́ющийповелева́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từповелева́яповелевав, повелевавши

Ví dụ

  • мой долг повелеватьает мне сделать это
    bổn phận của tôi khiến (ra lệnh cho) tôi phải làm việc này