по́длинный
tính từ
Nghĩa
- chân chính, chân thật, thật sự, thực sựистинный
- nguyên bản, chính bản, bản gốc, bản chính, thậtявляющийся оригиналомlà
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́длинный | по́длинное | по́длинная | по́длинные |
| Sinh cách | по́длинного | по́длинного | по́длинной | по́длинных |
| Tặng cách | по́длинному | по́длинному | по́длинной | по́длинным |
| Đối cách | по́длинный, по́длинного | по́длинное | по́длинную | по́длинные, по́длинных |
| Công cụ cách | по́длинным | по́длинным | по́длинной, (по́длинною) | по́длинными |
| Giới cách | по́длинном | по́длинном | по́длинной | по́длинных |
| Dạng ngắn | по́длинен | по́длинно | по́длинна | по́длинны |
Ví dụ
- подлинный художник[nhà] nghệ sĩ chân chính
- подлинный героизмchủ nghĩa anh hùng chân chính
- с подлинным верноchứng thực là đúng với nguyên bản
