пресле́довать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đuổi theo
- ám ảnh
- truy lùng
- theo đuổi
- rình theo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пресле́дую |
| ты | пресле́дуешь |
| он / она / оно | пресле́дует |
| мы | пресле́дуем |
| вы | пресле́дуете |
| они | пресле́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пресле́довал |
| Giống cái | пресле́довала |
| Giống trung | пресле́довало |
| Số nhiều | пресле́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пресле́дуй |
| Số nhiều | пресле́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пресле́дующий | пресле́довавший |
| Bị động | пресле́дуемый | преследованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пресле́дуя | преследовавши |
Từ liên quan
следdấu hiệu; dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tíchследи́тьdõi theo; để mắtпосле́дующийtiếp theo; tiếp theo, kế tiếp, sau đóрассле́дованиеcuộc điều tra; cuộc thẩm traпресле́дованиеtruy kích, đuổi đánh; truy nã, truy tầm, truy tìm, truy tróc, tầm nã, tróc nã, lùng bắtпресле́довательkẻ truy đuổi, kẻ bức hại
