докуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quấy, làm rầy, quấy rầy, làm phiền, làm phiền nhiễu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | докуча́ю |
| ты | докуча́ешь |
| он / она / оно | докуча́ет |
| мы | докуча́ем |
| вы | докуча́ете |
| они | докуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | докуча́л |
| Giống cái | докуча́ла |
| Giống trung | докуча́ло |
| Số nhiều | докуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | докуча́й |
| Số nhiều | докуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | докуча́ющий | докуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | докуча́я | докучав, докучавши |