проше́дший
tính từ
Nghĩa
- Đã qua, vừa qua, qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проше́дший | проше́дшее | проше́дшая | проше́дшие |
| Sinh cách | проше́дшего | проше́дшего | проше́дшей | проше́дших |
| Tặng cách | проше́дшему | проше́дшему | проше́дшей | проше́дшим |
| Đối cách | проше́дший, проше́дшего | проше́дшее | проше́дшую | проше́дшие, проше́дших |
| Công cụ cách | проше́дшим | проше́дшим | проше́дшей, (проше́дшею) | проше́дшими |
| Giới cách | проше́дшем | проше́дшем | проше́дшей | проше́дших |
Ví dụ
- прошедшийей зимойtrong mùa đông [vừa] qua
- прошедшийее времяграм. — thì quá khứ
- прошедшийееquá khứ, dĩ vãng, thời quá khứ, thời qua
