пра́здник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ngày lễторжественное, радостное событие
- Ngày lễ, ngày hội, khánh tiết, tết
- tết nhất, ngày vuiвеселье
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́здник | пра́здники |
| Sinh cách | пра́здника | пра́здников |
| Tặng cách | пра́зднику | пра́здникам |
| Đối cách | пра́здник | пра́здники |
| Công cụ cách | пра́здником | пра́здниками |
| Giới cách | пра́зднике | пра́здниках |
Ví dụ
- национальный праздник[ngày] quốc khánh
- поехать домой на праздникđi về nhà nghỉ lễ (nhân ngày lễ)
Từ liên quan
пра́здничныйNgày lễ, ngày hội; nhân ngày lễ, nhân ngày hộiпра́здноватьLàm lễ, cử hành lễ, ăn mừng, kỷ niệmпра́здныйVô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng; Ăn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn nhã, nhàn tản, nhàn hạ, nhàn rỗi, nhàn dật, phóng dậtпра́зднованиеLàm lễ, cử hành lễ, ăn mừng, kỷ niệmпра́здничекngày lễ nhỏ, buổi tiệc nhỏ, ngày nghỉ lễ



