пра́здновать праздновать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm lễ, cử hành lễ, ăn mừng, kỷ niệm

Chia động từ

Hiện tại
япра́здную
тыпра́зднуешь
он / она / онопра́зднует
мыпра́зднуем
выпра́зднуете
онипра́зднуют
Quá khứ
Giống đựcпра́здновал
Giống cáiпра́здновала
Giống trungпра́здновало
Số nhiềuпра́здновали
Mệnh lệnh
Số ítпра́зднуй
Số nhiềuпра́зднуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпра́зднующийпра́здновавший
Bị độngпра́зднуемыйпразднованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпра́зднуяпраздновавши

Ví dụ

  • праздновать Первое мая
    làm lễ (cử hành lễ) mồng Một tháng Năm
  • праздновать день рождения
    ăn mừng sinh nhật, kỷ niệm sinh nhật