Nghĩa
- Làm lễ, cử hành lễ, ăn mừng, kỷ niệm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пра́здную |
|---|
| ты | пра́зднуешь |
|---|
| он / она / оно | пра́зднует |
|---|
| мы | пра́зднуем |
|---|
| вы | пра́зднуете |
|---|
| они | пра́зднуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пра́здновал |
|---|
| Giống cái | пра́здновала |
|---|
| Giống trung | пра́здновало |
|---|
| Số nhiều | пра́здновали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пра́зднуй |
|---|
| Số nhiều | пра́зднуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пра́зднующий | пра́здновавший |
|---|
| Bị động | пра́зднуемый | празднованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пра́зднуя | праздновавши |
|---|
Ví dụ
праздновать Первое мая
làm lễ (cử hành lễ) mồng Một tháng Năm
праздновать день рождения
ăn mừng sinh nhật, kỷ niệm sinh nhật