пра́здный праздный

tính từ

Nghĩa

  1. Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng
  2. Ăn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn nhã, nhàn tản, nhàn hạ, nhàn rỗi, nhàn dật, phóng dật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпра́здныйпра́здноепра́зднаяпра́здные
Sinh cáchпра́здногопра́здногопра́зднойпра́здных
Tặng cáchпра́здномупра́здномупра́зднойпра́здным
Đối cáchпра́здный, пра́здногопра́здноепра́зднуюпра́здные, пра́здных
Công cụ cáchпра́зднымпра́зднымпра́здной, пра́здноюпра́здными
Giới cáchпра́здномпра́здномпра́зднойпра́здных
Dạng ngắnпра́зденпра́зднопра́зднапра́здны

Ví dụ

  • праздный разговор
    câu chuyện bâng quơ (vớ vẩn, trống rỗng), nhàn đàm
  • праздный образ жизни
    lối sống nhàn nhã (nhàn rỗi, nhàn hạ, phóng dật)

Từ phái sinh