пра́здный
tính từ
Nghĩa
- Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng
- Ăn không ngồi rồi, ngồi không, nhàn nhã, nhàn tản, nhàn hạ, nhàn rỗi, nhàn dật, phóng dật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пра́здный | пра́здное | пра́здная | пра́здные |
| Sinh cách | пра́здного | пра́здного | пра́здной | пра́здных |
| Tặng cách | пра́здному | пра́здному | пра́здной | пра́здным |
| Đối cách | пра́здный, пра́здного | пра́здное | пра́здную | пра́здные, пра́здных |
| Công cụ cách | пра́здным | пра́здным | пра́здной, пра́здною | пра́здными |
| Giới cách | пра́здном | пра́здном | пра́здной | пра́здных |
| Dạng ngắn | пра́зден | пра́здно | пра́здна | пра́здны |
Ví dụ
- праздный разговорcâu chuyện bâng quơ (vớ vẩn, trống rỗng), nhàn đàm
- праздный образ жизниlối sống nhàn nhã (nhàn rỗi, nhàn hạ, phóng dật)