Nghĩa
- giáng xuống, xảy đếnto grip
- hiểu thấu, lĩnh hộito grasp/to grip
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | постига́ю |
|---|
| ты | постига́ешь |
|---|
| он / она / оно | постига́ет |
|---|
| мы | постига́ем |
|---|
| вы | постига́ете |
|---|
| они | постига́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | постига́л |
|---|
| Giống cái | постига́ла |
|---|
| Giống trung | постига́ло |
|---|
| Số nhiều | постига́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | постига́й |
|---|
| Số nhiều | постига́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | постига́ющий | постига́вший |
|---|
| Bị động | постига́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | постига́я | постигав, постигавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
понима́тьHiểu, hiểu thấu; nhận thức, nhận rõзаста́тьbắt gặp; gặp đượcзахва́тыватьchiếm lấy; xâm chiếmразга́дыватьhiểu, đoán được, hiểu rõ, đoán biết, nhận rõ; tìm hiểu, cố hiểuразуме́тьhiểu, thông suốt, nắm rõ, nhận thức; hiểu, thông hiểu, nắm được, nhận ra