заста́ть застать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt gặpзастичь (за чем-либо)
  2. gặp đượcуспеть встретить
  3. thấy, gặpуспеть встретить
  4. bắt gặp bất ngờsurprise

Chia động từ

Tương lai
язаста́ну
тызаста́нешь
он / она / онозаста́нет
мызаста́нем
вызаста́нете
онизаста́нут
Quá khứ
Giống đựcзаста́л
Giống cáiзаста́ла
Giống trungзаста́ло
Số nhiềuзаста́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаста́нь
Số nhiềuзаста́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заста́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заста́в, заставши