популя́рный
tính từ
Nghĩa
- nổi tiếng, danh tiếng, được lòng dân, được mến phụcизвестный
- Đại chúng, phổ thông, phổ cập, dễ hiểu, đơn giản
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | популя́рный | популя́рное | популя́рная | популя́рные |
| Sinh cách | популя́рного | популя́рного | популя́рной | популя́рных |
| Tặng cách | популя́рному | популя́рному | популя́рной | популя́рным |
| Đối cách | популя́рный, популя́рного | популя́рное | популя́рную | популя́рные, популя́рных |
| Công cụ cách | популя́рным | популя́рным | популя́рной, (популя́рною) | популя́рными |
| Giới cách | популя́рном | популя́рном | популя́рной | популя́рных |
| Dạng ngắn | популя́рен | популя́рно | популя́рна | популя́рны |
So sánh hơn популя́рнее
So sánh nhất популя́рнейший
Ví dụ
- популярный певецdanh ca, ca sĩ nổi tiếng
- популярные лекцииnhững bài giảng đại chúng (phổ thông, dễ hiểu)
- популярное изложение[sự, bản, cách] trình bày phổ thông



