популя́рность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nổi tiếng, được lòng dân, được mến phụcизвестностьsự
- Đại chúng, phổ thông, phổ cập, dễ hiểu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | популя́рность | — |
| Sinh cách | популя́рности | — |
| Tặng cách | популя́рности | — |
| Đối cách | популя́рность | — |
| Công cụ cách | популя́рностью | — |
| Giới cách | популя́рности | — |
Ví dụ
- пользоваться широкой популярностьюrất được nổi tiếng, rất được lòng dân, có tiếng tăm lừng lẫy
- он снискал себе популярность среди студентовanh ấy được nổi tiếng trong giới sinh viên, anh ấy được sinh viên mến phục