популя́рность популярность

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. nổi tiếng, được lòng dân, được mến phụcизвестностьsự
  2. Đại chúng, phổ thông, phổ cập, dễ hiểu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпопуля́рность—
Sinh cáchпопуля́рности—
Tặng cáchпопуля́рности—
Đối cáchпопуля́рность—
Công cụ cáchпопуля́рностью—
Giới cáchпопуля́рности—

Ví dụ

  • пользоваться широкой популярностью
    rất được nổi tiếng, rất được lòng dân, có tiếng tăm lừng lẫy
  • он снискал себе популярность среди студентов
    anh ấy được nổi tiếng trong giới sinh viên, anh ấy được sinh viên mến phục