распо́п распоп

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. giáo sĩ bị tước chức, linh mục phản giáo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспо́праспо́пы
Sinh cáchраспо́параспо́пов
Tặng cáchраспо́пураспо́пам
Đối cáchраспо́параспо́пов
Công cụ cáchраспо́помраспо́пами
Giới cáchраспо́пераспо́пах