распо́п
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- giáo sĩ bị tước chức, linh mục phản giáo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распо́п | распо́пы |
| Sinh cách | распо́па | распо́пов |
| Tặng cách | распо́пу | распо́пам |
| Đối cách | распо́па | распо́пов |
| Công cụ cách | распо́пом | распо́пами |
| Giới cách | распо́пе | распо́пах |