поп
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cha đạo, cố đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поп | попы́ |
| Sinh cách | попа́ | попо́в |
| Tặng cách | попу́ | попа́м |
| Đối cách | попа́, поп | попо́в |
| Công cụ cách | попо́м | попа́ми |
| Giới cách | попе́ | попа́х |
Từ liên quan
попо́вскийcủa linh mục, thuộc về linh mụcпопо́вичcon trai linh mục, con trai mục sư, con trai thầy tuпопадья́Vợ cha đạo, vợ cố đạoпопо́вникcúc mắt bò, cúc dạiпоповствопоповецбеспопо́вецngười theo phái vô giáo sĩ, tín đồ phái giáo sĩ cũ không có linh mụcбеглопоповецраспо́пgiáo sĩ bị tước chức, linh mục phản giáo
