поле́зный
tính từ
Nghĩa
- Bổ ích, có ích, hữu ích, có lợi, hữu dụng, ích lợi
- Có ích, có hiệu lực, hữu hiệu, hữu dụng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поле́зный | поле́зное | поле́зная | поле́зные |
| Sinh cách | поле́зного | поле́зного | поле́зной | поле́зных |
| Tặng cách | поле́зному | поле́зному | поле́зной | поле́зным |
| Đối cách | поле́зный, поле́зного | поле́зное | поле́зную | поле́зные, поле́зных |
| Công cụ cách | поле́зным | поле́зным | поле́зной, (поле́зною) | поле́зными |
| Giới cách | поле́зном | поле́зном | поле́зной | поле́зных |
| Dạng ngắn | поле́зен | поле́зно | поле́зна | поле́зны |
So sánh hơn поле́знее
So sánh nhất поле́знейший
Ví dụ
- полезная пищаthức ăn bổ
- сочетать полезное с приятнымkết hợp điều bổ ích với điều thú vị
- полезная площадьdiện tích có ích (hữu dụng)
Từ liên quan
по́льзоватьсяcó, được, hưởng; Dùng, sử dụngпо́льзаkết quả tốt; Ích lợi, lợi ích, ích, lợiвоспо́льзоватьсяdùng, sử dụng; Lợi dụngиспо́льзоватьсяđược sử dụngполе́зноcó lợi; tốt cho sức khỏeпо́льзовательngười dùngполе́зностьtính hữu ích; ích lợi, công dụngпо́льзоватьdùng, tiêu thụ, uống, sử dụngпо́льзовательскийdo người dùng định nghĩa, dành cho người dùng, của người dùngпользи́тельныйcó lợi, hữu ích, bổ íchпользи́тельно

