по́льзоваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có, được, hưởngобладать
- Dùng, sử dụng
- lợi dụng, thừaиспользовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | по́льзуюсь |
| ты | по́льзуешься |
| он / она / оно | по́льзуется |
| мы | по́льзуемся |
| вы | по́льзуетесь |
| они | по́льзуются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | по́льзовался |
| Giống cái | по́льзовалась |
| Giống trung | по́льзовалось |
| Số nhiều | по́льзовались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | по́льзуйся |
| Số nhiều | по́льзуйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | по́льзующийся | по́льзовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | по́льзуясь | пользовавшись |
Ví dụ
- пользоваться авторитетомcó uy tín
- пользоваться свободойhưởng quyền tự do, được tự do
- пользоваться случаемlợi dụng cơ hội, nhân cơ hội, thừa cơ

