ну́жный
tính từ
Nghĩa
- Cần thiết, cần
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ну́жный | ну́жное | ну́жная | ну́жные |
| Sinh cách | ну́жного | ну́жного | ну́жной | ну́жных |
| Tặng cách | ну́жному | ну́жному | ну́жной | ну́жным |
| Đối cách | ну́жный, ну́жного | ну́жное | ну́жную | ну́жные, ну́жных |
| Công cụ cách | ну́жным | ну́жным | ну́жной, (ну́жною) | ну́жными |
| Giới cách | ну́жном | ну́жном | ну́жной | ну́жных |
| Dạng ngắn | ну́жен | ну́жно | нужна́ | нужны́ |
So sánh hơn нужнее
Ví dụ
- нужная книга[quyển] sách cần thiết
- как раз то, что нужныйоđúng là cái đang cần
- всё, что нужныйоtất cả những thứ cần thiết




