подходя́щий подходящий

tính từ

Nghĩa

  1. Thích hợp, thích đáng, xứng đáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподходя́щийподходя́щееподходя́щаяподходя́щие
Sinh cáchподходя́щегоподходя́щегоподходя́щейподходя́щих
Tặng cáchподходя́щемуподходя́щемуподходя́щейподходя́щим
Đối cáchподходя́щий, подходя́щегоподходя́щееподходя́щуюподходя́щие, подходя́щих
Công cụ cáchподходя́щимподходя́щимподходя́щей, (подходя́щею)подходя́щими
Giới cáchподходя́щемподходя́щемподходя́щейподходя́щих

Ví dụ

  • подходящий момент
    lúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
  • он самое подходящийее лицо для этой должюсти
    ông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

подходи́ть подходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đến gầnприближаться
  2. tiếp cậnобращаться
  3. tiến đếnприближаться
  4. dùng đượcбыть годным
  5. vừa, hợpбыть годным
  6. phù hợpбыть годным
  7. đến gần, tiến đếnget
  8. phù hợp, vừa, hợp

Chia động từ

Hiện tại
яподхожу́
тыподхо́дишь
он / она / оноподхо́дит
мыподхо́дим
выподхо́дите
ониподхо́дят
Quá khứ
Giống đựcподходи́л
Giống cáiподходи́ла
Giống trungподходи́ло
Số nhiềuподходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítподходи́
Số nhiềuподходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподходя́щийподходи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподходя́подходи́в, подходи́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa