подходя́щий
tính từ
Nghĩa
- Thích hợp, thích đáng, xứng đáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подходя́щий | подходя́щее | подходя́щая | подходя́щие |
| Sinh cách | подходя́щего | подходя́щего | подходя́щей | подходя́щих |
| Tặng cách | подходя́щему | подходя́щему | подходя́щей | подходя́щим |
| Đối cách | подходя́щий, подходя́щего | подходя́щее | подходя́щую | подходя́щие, подходя́щих |
| Công cụ cách | подходя́щим | подходя́щим | подходя́щей, (подходя́щею) | подходя́щими |
| Giới cách | подходя́щем | подходя́щем | подходя́щей | подходя́щих |
Ví dụ
- подходящий моментlúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
- он самое подходящийее лицо для этой должюстиông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó

