приста́ть пристать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quấy rầy, bám riết

Chia động từ

Tương lai
яприста́ну
тыприста́нешь
он / она / оноприста́нет
мыприста́нем
выприста́нете
ониприста́нут
Quá khứ
Giống đựcприста́л
Giống cáiприста́ла
Giống trungприста́ло
Số nhiềuприста́ли
Mệnh lệnh
Số ítприста́нь
Số nhiềuприста́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приста́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пристав, приставши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa