приста́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quấy rầy, bám riết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приста́ну |
| ты | приста́нешь |
| он / она / оно | приста́нет |
| мы | приста́нем |
| вы | приста́нете |
| они | приста́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приста́л |
| Giống cái | приста́ла |
| Giống trung | приста́ло |
| Số nhiều | приста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приста́нь |
| Số nhiều | приста́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приста́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пристав, приставши |