подо́бие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tương tự, giông giống, na ná, giống
- đồng dạngsự, phép, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подо́бие | подо́бия |
| Sinh cách | подо́бия | подо́бий |
| Tặng cách | подо́бию | подо́биям |
| Đối cách | подо́бие | подо́бия |
| Công cụ cách | подо́бием | подо́биями |
| Giới cách | подо́бии | подо́биях |
Ví dụ
- от него не осталось и подобия прежнего человекаnó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
- создать что-л. по своему образу и подобиюlấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình
Từ liên quan
подо́бныйnhư thế; tương tự, giống như, giông giống, na ná, từa tựaподо́бноnhư; tương tựуподобле́ниеsự hòa âm, sự đồng hóa; sự ví von, sự làm cho giống nhau, sự đồng nhấtуподобля́тьcoi... như, xem... như, so sánh... vớiподобностьsự giống nhau, sự tương đồng, sự tương tựуподо́битьví như, so sánh với, làm cho giống