подо́бие подобие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Tương tự, giông giống, na ná, giống
  2. đồng dạngsự, phép, tính

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподо́биеподо́бия
Sinh cáchподо́бияподо́бий
Tặng cáchподо́биюподо́биям
Đối cáchподо́биеподо́бия
Công cụ cáchподо́биемподо́биями
Giới cáchподо́бииподо́биях

Ví dụ

  • от него не осталось и подобия прежнего человека
    nó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
  • создать что-л. по своему образу и подобию
    lấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa