двойни́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- giống như hệt
- người giống như đúc
- Giống như hệt, người giống như đúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | двойни́к | двойники́ |
| Sinh cách | двойника́ | двойнико́в |
| Tặng cách | двойнику́ | двойника́м |
| Đối cách | двойника́ | двойнико́в |
| Công cụ cách | двойнико́м | двойника́ми |
| Giới cách | двойнике́ | двойника́х |
