уподобля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- coi... như, xem... như, so sánh... vớiВ Д
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уподобля́ю |
| ты | уподобля́ешь |
| он / она / оно | уподобля́ет |
| мы | уподобля́ем |
| вы | уподобля́ете |
| они | уподобля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уподобля́л |
| Giống cái | уподобля́ла |
| Giống trung | уподобля́ло |
| Số nhiều | уподобля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уподобля́й |
| Số nhiều | уподобля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уподобля́ющий | уподобля́вший |
| Bị động | уподобляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уподобля́я | уподобляв, уподоблявши |