ко́пия копия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sao, chép, sao lục, sao chép
  2. — giống như đúc, giống hệtthông tụcблизкое сходствоsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́пияко́пии
Sinh cáchко́пиико́пий
Tặng cáchко́пиико́пиям
Đối cáchко́пиюко́пии
Công cụ cáchко́пией, ко́пиеюко́пиями
Giới cáchко́пиико́пиях

Ví dụ

  • копия чертежа
    can bản vẽ
  • снимать копияю с чего-л.
    làm bản sao (phức bản) từ cái gì, sao chép (sao lục, can, phóng) cái gì
  • он точная копия своего отца
    nó giống bố nó như đúc (như đổ khuôn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa