ко́пия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sao, chép, sao lục, sao chép
- — giống như đúc, giống hệtthông tụcблизкое сходствоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́пия | ко́пии |
| Sinh cách | ко́пии | ко́пий |
| Tặng cách | ко́пии | ко́пиям |
| Đối cách | ко́пию | ко́пии |
| Công cụ cách | ко́пией, ко́пиею | ко́пиями |
| Giới cách | ко́пии | ко́пиях |
Ví dụ
- копия чертежаcan bản vẽ
- снимать копияю с чего-л.làm bản sao (phức bản) từ cái gì, sao chép (sao lục, can, phóng) cái gì
- он точная копия своего отцаnó giống bố nó như đúc (như đổ khuôn)

