погуби́вший
tính từ
Nghĩa
- đã hủy hoại, đã giết hại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | погуби́вший | погуби́вшее | погуби́вшая | погуби́вшие |
| Sinh cách | погуби́вшего | погуби́вшего | погуби́вшей | погуби́вших |
| Tặng cách | погуби́вшему | погуби́вшему | погуби́вшей | погуби́вшим |
| Đối cách | погуби́вшего, погуби́вший | погуби́вшее | погуби́вшую | погуби́вших, погуби́вшие |
| Công cụ cách | погуби́вшим | погуби́вшим | погуби́вшей, погуби́вшею | погуби́вшими |
| Giới cách | погуби́вшем | погуби́вшем | погуби́вшей | погуби́вших |