испо́ртить
động từthể hoàn thành
Cặp thể по́ртитьlàm hư hỏng, làm hư đốn, làm hỏng; làm hỏng, làm hư, làm hại, làm hư hỏng, làm hư hại
Nghĩa
- làm hỏngухудшить что-либо, сделать плохим, негодным, некрасивым
- làm tệ đi, làm hỏng
- hủy hoại, làm hỏng
- làm hỏng, làm xấu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испо́рчу |
| ты | испо́ртишь |
| он / она / оно | испо́ртит |
| мы | испо́ртим |
| вы | испо́ртите |
| они | испо́ртят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испо́ртил |
| Giống cái | испо́ртила |
| Giống trung | испо́ртило |
| Số nhiều | испо́ртили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испо́рти//испо́рть |
| Số nhiều | испо́ртите//испо́ртьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испо́ртивший |
| Bị động | — | испо́рченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испо́ртив, испортивши |
