извести́ извести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêu diệt
  2. hành hạ, quấy nhiễu
  3. dùng hết

Chia động từ

Tương lai
яизведу́
тыизведёшь
он / она / оноизведёт
мыизведём
выизведёте
ониизведу́т
Quá khứ
Giống đựcизвёл
Giống cáiизвела́
Giống trungизвело́
Số nhiềuизвели́
Mệnh lệnh
Số ítизведи́
Số nhiềuизведи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изве́дший
Bị động—изведённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изведя́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

извести́ть известить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thông báo

Chia động từ

Tương lai
яизвещу́
тыизвести́шь
он / она / оноизвести́т
мыизвести́м
выизвести́те
ониизвестя́т
Quá khứ
Giống đựcизвести́л
Giống cáiизвести́ла
Giống trungизвести́ло
Số nhiềuизвести́ли
Mệnh lệnh
Số ítизвести́
Số nhiềuизвести́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—извести́вший
Bị động—извещённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—извести́в, известивши

Từ liên quan

и́звесть известь

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Vôi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchи́звестьи́звести
Sinh cáchи́звестии́звестей
Tặng cáchи́звестии́звестям
Đối cáchи́звестьи́звести
Công cụ cáchи́звестьюи́звестями
Giới cáchи́звестии́звестях

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa