Nghĩa
- kêu chiêm chiếpо птенцах
- kêu chút chít, kêu chít chítо мышах
- Kêu oe oe, kêu chí chóe
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пищу́ |
|---|
| ты | пищи́шь |
|---|
| он / она / оно | пищи́т |
|---|
| мы | пищи́м |
|---|
| вы | пищи́те |
|---|
| они | пища́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пища́л |
|---|
| Giống cái | пища́ла |
|---|
| Giống trung | пища́ло |
|---|
| Số nhiều | пища́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пищи́ |
|---|
| Số nhiều | пищи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пища́щий | пища́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пища | пищав, пищавши |
|---|
Từ liên quan
пискchiêm chiếp; chút chít, chít chítписку́нcon vật kêu chít chítпища́льsúng hỏa mai, súng ống cổ, súng hỏa mai dàiпискля́выйchít, chít chóe, cao vútпи́щикống sáo, ống thổi, ống dẫn, dụng cụ giả tiếng chimпищаниепискля́người kêu chít, người hay kêu ca, người có giọng cao chót vót, kẻ hay la hétпищу́хаthỏ đất, loài thỏ đấtпища́лкаđồ chơi phát tiếng, còi, đồ chơi kêu, vật phát tiếng