пи́тый питый

tính từ

Nghĩa

  1. đã uống, đã tiêu thụ, thức uống đã dùngof a beverage

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпи́тыйпи́тоепитаяпи́тые
Sinh cáchпи́тогопи́тогопи́тойпи́тых
Tặng cáchпи́томупи́томупи́тойпи́тым
Đối cáchпи́того, пи́тыйпи́тоепи́туюпи́тых, пи́тые
Công cụ cáchпи́тымпи́тымпи́той, пи́тоюпи́тыми
Giới cáchпи́томпи́томпи́тойпи́тых
Dạng ngắnпитпитопитапиты

пить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. uốngВ
  2. uống rượu, chúc rượuза В

Chia động từ

Hiện tại
япью́
тыпьёшь
он / она / онопьёт
мыпьём
выпьёте
онипью́т
Quá khứ
Giống đựcпи́л
Giống cáiпила́
Giống trungпи́ло
Số nhiềuпи́ли
Mệnh lệnh
Số ítпе́й
Số nhiềuпе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпью́щийпи́вший
Bị động—пи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пи́в, пивши

Ví dụ

  • пить маленькими глотками
    uống hớp một, nhấp giọng
  • пить за чьё-л. здоровье
    uống rượu chúc mừng sức khỏe ai

Từ liên quan