попи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể питьuống; uống rượu, chúc rượu
Nghĩa
- Uống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | попью́ |
| ты | попьёшь |
| он / она / оно | попьёт |
| мы | попьём |
| вы | попьёте |
| они | попью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | попи́л |
| Giống cái | попила́ |
| Giống trung | попи́ло |
| Số nhiều | попи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | попе́й |
| Số nhiều | попе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | попи́вший |
| Bị động | — | попи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | попи́в, попивши, попья |