выпива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́питьuống; uống
Nghĩa
- uốngВ, Р
- uống hết, uống cạn, nốc hếtразг.сов. тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпива́ю |
| ты | выпива́ешь |
| он / она / оно | выпива́ет |
| мы | выпива́ем |
| вы | выпива́ете |
| они | выпива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпива́л |
| Giống cái | выпива́ла |
| Giống trung | выпива́ло |
| Số nhiều | выпива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпива́й |
| Số nhiều | выпива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпива́ющий | выпива́вший |
| Bị động | выпива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпива́я | выпива́в, выпивавши |