допи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống hết
- uống cạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допью́ |
| ты | допьёшь |
| он / она / оно | допьёт |
| мы | допьём |
| вы | допьёте |
| они | допью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допи́л//до́пил |
| Giống cái | допила́ |
| Giống trung | допи́ло//до́пило |
| Số nhiều | допи́ли//до́пили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допе́й |
| Số nhiều | допе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допи́вший |
| Bị động | — | допитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допи́в, допивши, допья |