пои́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cho. . . uống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пою́ |
| ты | по́ишь |
| он / она / оно | по́ит |
| мы | по́им |
| вы | по́ите |
| они | по́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пои́л |
| Giống cái | пои́ла |
| Giống trung | пои́ло |
| Số nhiều | пои́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пои́ |
| Số nhiều | пои́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поя́щий | пои́вший |
| Bị động | пои́мый | по́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поя́ | пои́в, поивши |
Ví dụ
- поить кого-л. чаемcho ai uống trà
- поить кого-л. виномcho ai uống rượu
- поить телёнкаcho bê uống (bú) sữa