пои́ть поить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cho. . . uống

Chia động từ

Hiện tại
япою́
тыпо́ишь
он / она / онопо́ит
мыпо́им
выпо́ите
онипо́ят
Quá khứ
Giống đựcпои́л
Giống cáiпои́ла
Giống trungпои́ло
Số nhiềuпои́ли
Mệnh lệnh
Số ítпои́
Số nhiềuпои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоя́щийпои́вший
Bị độngпои́мыйпо́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоя́пои́в, поивши

Ví dụ

  • поить кого-л. чаем
    cho ai uống trà
  • поить кого-л. вином
    cho ai uống rượu
  • поить телёнка
    cho bê uống (bú) sữa

Từ liên quan