пита́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uốngдействиеsự
- cung cấp, tiếp tếснабжениеsư
- nguồn điện, điệnэлектрическое
- nhiên liệuгорючее
- thức ăn, ăn uốngпищаsự
- ăn uốngорганизация снабжения пищейngành, tổ chức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пита́ние | пита́ния |
| Sinh cách | пита́ния | пита́ний |
| Tặng cách | пита́нию | пита́ниям |
| Đối cách | пита́ние | пита́ния |
| Công cụ cách | пита́нием | пита́ниями |
| Giới cách | пита́нии | пита́ниях |
Ví dụ
- питание парового котла водой[sự] cung cấp nước cho nồi hơi, tiêu thụ nước của xúp-de
- недостаточное питание[sự] suy dinh dưỡng
- общественное питаниеngành ăn uống công cộng
Từ liên quan
воспи́тыватьgiáo dục, bồi dưỡng; giáo dục, bồi dưỡng, đào tạoвоспи́танныйCó giáo dục, được giáo dụcпита́тельныйCung cấp; Dinh dưỡng, có nhiều chất bổ, bổупи́танныйĐược nuôi béo, béo tốt, béo núc, no đủ, mập mạpпита́тельностьDinh dưỡng caoподпи́тыватьcung cấp nhiên liệu, tiếp nhiên liệu, nuôi dưỡng, thúc đẩy
