пита́ние питание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uốngдействиеsự
  2. cung cấp, tiếp tếснабжениеsư
  3. nguồn điện, điệnэлектрическое
  4. nhiên liệuгорючее
  5. thức ăn, ăn uốngпищаsự
  6. ăn uốngорганизация снабжения пищейngành, tổ chức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпита́ниепита́ния
Sinh cáchпита́нияпита́ний
Tặng cáchпита́ниюпита́ниям
Đối cáchпита́ниепита́ния
Công cụ cáchпита́ниемпита́ниями
Giới cáchпита́ниипита́ниях

Ví dụ

  • питание парового котла водой
    [sự] cung cấp nước cho nồi hơi, tiêu thụ nước của xúp-de
  • недостаточное питание
    [sự] suy dinh dưỡng
  • общественное питание
    ngành ăn uống công cộng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa