воспи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giáo dục, bồi dưỡngпрививать какие-л. чувства
- giáo dục, bồi dưỡng, đào tạoготовить
- nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡngвыращивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воспи́тываю |
| ты | воспи́тываешь |
| он / она / оно | воспи́тывает |
| мы | воспи́тываем |
| вы | воспи́тываете |
| они | воспи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воспи́тывал |
| Giống cái | воспи́тывала |
| Giống trung | воспи́тывало |
| Số nhiều | воспи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воспи́тывай |
| Số nhiều | воспи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | воспи́тывающий | воспи́тывавший |
| Bị động | воспитуемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | воспи́тывая | — |
Ví dụ
- воспитывать в ком-л. любовь к родинеgiáo dục (bồi dưỡng) lòng yêu nước cho ai
