пере́дний
tính từ
Nghĩa
- Ở phía trước, đằng trước, trước, tiền
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пере́дний | пере́днее | пере́дняя | пере́дние |
| Sinh cách | пере́днего | пере́днего | пере́дней | пере́дних |
| Tặng cách | пере́днему | пере́днему | пере́дней | пере́дним |
| Đối cách | пере́дний, пере́днего | пере́днее | пере́днюю | пере́дние, пере́дних |
| Công cụ cách | пере́дним | пере́дним | пере́дней, (пере́днею) | пере́дними |
| Giới cách | пере́днем | пере́днем | пере́дней | пере́дних |
Ví dụ
- переднийяя сторонаmặt trước, mặt tiền, chính diện
- на переднийем планеmặt trước, ở hàng đầu, ở chính diện
- передние ноги животногоhai chân trước của con vật
