оторва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xé rời, giật ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оторву́ |
| ты | оторвёшь |
| он / она / оно | оторвёт |
| мы | оторвём |
| вы | оторвёте |
| они | оторву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оторва́л |
| Giống cái | оторвала́ |
| Giống trung | оторва́ло |
| Số nhiều | оторва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оторви́ |
| Số nhiều | оторви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оторва́вший |
| Bị động | — | ото́рванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оторва́в, оторвавши |
