ото́рванный оторванный
tính từ
Nghĩa
- xa cách, lạc lõng, bị cô lập
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | оторванный | — | — | — |
|---|
| Sinh cách | — | — | — | — |
|---|
| Tặng cách | — | — | — | — |
|---|
| Đối cách | — | — | — | — |
|---|
| Công cụ cách | — | — | — | — |
|---|
| Giới cách | — | — | — | — |
|---|
оторва́ть оторвать
động từthể hoàn thành
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | оторву́ |
|---|
| ты | оторвёшь |
|---|
| он / она / оно | оторвёт |
|---|
| мы | оторвём |
|---|
| вы | оторвёте |
|---|
| они | оторву́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оторва́л |
|---|
| Giống cái | оторвала́ |
|---|
| Giống trung | оторва́ло |
|---|
| Số nhiều | оторва́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оторви́ |
|---|
| Số nhiều | оторви́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | оторва́вший |
|---|
| Bị động | — | ото́рванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | оторва́в, оторвавши |
|---|