отме́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn mừngотпраздновать
- đánh dấu, ghi nhận, nhắc đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отме́чу |
| ты | отме́тишь |
| он / она / оно | отме́тит |
| мы | отме́тим |
| вы | отме́тите |
| они | отме́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отме́тил |
| Giống cái | отме́тила |
| Giống trung | отме́тило |
| Số nhiều | отме́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отме́ть |
| Số nhiều | отме́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отме́тивший |
| Bị động | — | отме́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отме́тив, отметивши |
