отга́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lời đoán, lời giảiответ на загадку
- Đoán ra, đoán đúng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отга́дка | отга́дки |
| Sinh cách | отга́дки | отга́док |
| Tặng cách | отга́дке | отга́дкам |
| Đối cách | отга́дку | отга́дки |
| Công cụ cách | отга́дкой, отга́дкою | отга́дками |
| Giới cách | отга́дке | отга́дках |