о́тклик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thông cảmсочувствиеsự
- tiếng vang, âm hưởng, tiếng vọngотзвук, эхо
- tình cảm đáp lại, tiếng vang, hưởng ứng, phản ứngsựперен.
- đáp lạiответlời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́тклик | о́тклики |
| Sinh cách | о́тклика | о́ткликов |
| Tặng cách | о́тклику | о́ткликам |
| Đối cách | о́тклик | о́тклики |
| Công cụ cách | о́ткликом | о́ткликами |
| Giới cách | о́тклике | о́ткликах |
Ví dụ
- отклики(отзывы) [lời, bài] nhận xét, bình phẩm, phê phán, bình luận
- отклики в печатиnhững lời bình phẩm (bình luận) trên báo chí
- отклики на статьюnhận xét (bình phẩm) bài báo