опуска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опусти́тьhạ xuống; bỏ sót
Nghĩa
- bỏ qua, bỏ đi, vứt bỏВпропускать
- bỏ... vào, cho... vào, đặt... vàoВ в В
- hạ... xuống, bỏ... xuống, buông... xuống, để... xuốngВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опуска́ю |
| ты | опуска́ешь |
| он / она / оно | опуска́ет |
| мы | опуска́ем |
| вы | опуска́ете |
| они | опуска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опуска́л |
| Giống cái | опуска́ла |
| Giống trung | опуска́ло |
| Số nhiều | опуска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опуска́й |
| Số nhiều | опуска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опуска́ющий | опуска́вший |
| Bị động | опуска́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опуска́я | опускав, опускавши |
Ví dụ
- опускать много подробностейbỏ qua (vứt bỏ) nhiều chi tiết
- опускать письмо в почтовый ящикbỏ thư vào hòm
- опускать гроб в моглигуhạ huyệt, đặt quan tài xuống huyệt

