оде́тый одетый

tính từ

Nghĩa

  1. — mặc, bận, vận, ăn mặc, ăn bận, ăn vậnв одежде
  2. — phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủпокрытый, окутанныйđược, bị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоде́тыйоде́тоеоде́таяоде́тые
Sinh cáchоде́тогооде́тогооде́тойоде́тых
Tặng cáchоде́томуоде́томуоде́тойоде́тым
Đối cáchоде́тый, оде́тогооде́тоеоде́туюоде́тые, оде́тых
Công cụ cáchоде́тымоде́тымоде́той, (оде́тою)оде́тыми
Giới cáchоде́томоде́томоде́тойоде́тых
Dạng ngắnоде́тоде́тооде́таоде́ты

Ví dụ

  • хорошо одетый
    ăn bận tử tế, ăn mặc đẹp
  • одетый снегом
    bị phủ tuyết
  • одетый листвой
    đã ra lá, đã phủ đầy lá

Từ liên quan

оде́ть одеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mặc choоблечь в какую-либо одежду
  2. phủ, bao bọcпокрыть, окутать
  3. mặc quần áo choоблечь в какую-либо одежду
  4. cấp quần áoснабдить, обеспечить одеждой
  5. cung cấp quần áoснабдить, обеспечить одеждой
  6. mặc quần áo cho

Chia động từ

Tương lai
яоде́ну
тыоде́нешь
он / она / онооде́нет
мыоде́нем
выоде́нете
ониоде́нут
Quá khứ
Giống đựcоде́л
Giống cáiоде́ла
Giống trungоде́ло
Số nhiềuоде́ли
Mệnh lệnh
Số ítоде́нь
Số nhiềuоде́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оде́вший
Bị động—оде́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оде́в, одевши

Từ liên quan