Nghĩa
- Mặc, bận, mặc quần áocho ai
- — may mặc, may sắmthông tụcобеспечивать одеждой
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | одева́ю |
|---|
| ты | одева́ешь |
|---|
| он / она / оно | одева́ет |
|---|
| мы | одева́ем |
|---|
| вы | одева́ете |
|---|
| они | одева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | одева́л |
|---|
| Giống cái | одева́ла |
|---|
| Giống trung | одева́ло |
|---|
| Số nhiều | одева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | одева́й |
|---|
| Số nhiều | одева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | одевающий | одевавший |
|---|
| Bị động | одеваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | одева́я | одева́в, одевавши |
|---|
Ví dụ
одевать ребенка
mặc (bận) quần áo cho đứa bé
одевать всю семью
may sắm (may mặc) cho cả nhà
одевать ребенка со вкусом
cho trẻ con ăn mặc một cách co khiếu thẩm mỹ